THỂ HIỆN KẾ HOẠCH - DỰ ĐỊNH
- (으)려고 합니다
저의 동아리에서는 새로운 회원을 모집하려고 합니다.
- (으)ㄹ 예정입니다
우리 회사가 다음 달부터 수리할 예정입니다.
- (으)ㄹ 생각입니다.
이번 겨울에는 날씨가 너무 추우니까 해외 여행을 갈 계획입니다.
- ...
의외 (danh từ) – [ 의ː웨 ]
의 [意] – Ý nghĩ, ý nguyện, ý định
외 [外] - Ngoại (bên ngoài)
Chỉ một việc ngoài dự tính, ngoài sức tưởng tượng ...
Thường dùng dưới dạng:
+ CHỦ NGỮ + 의외이다 (Việc gì đó...
1. 마음을 모으다 (gom tâm hồn, ý chí vào): Nhiều người có chung ý kiến
2. 마음에 걸리다 Vướng bận trong lòng
3. 마음을 놓다 Nhẹ lòng
4. 마음이 놓이다 Yên lòng, an tâm, không bị lo lắng
5. 마음에 두다 Giữ trong lòng,...
~(느)ㄴ다고 치다
*Cấu trúc này được sử dụng khi giả định quan điểm, hành động của ai đó hay tình huống nào đó. Mệnh đề sau chủ yếu phản bác lại mệnh đề trước hoặc công nhận mệnh đề trước nhưng...
떨어뜨리다/떨어트리다
Làm rơi xuống
터뜨리다/터트리다
Làm rách, làm vỡ, làm thủng, làm nổ
망가뜨리다/망가트리다
Phá hỏng, làm hư hại
깨뜨리다/깨트리다
Làm vỡ
넘어뜨리다/넘어트리다
Xô ngã, làm đổ
쓰러뜨리다/쓰러트리다
Làm ngã, quật đổ
무너뜨리다/무너트리다
Làm sụp đổ
빠뜨리다/빠트리다
Làm rơi vào, khiến rơi vào
퍼뜨리다/퍼트리다
Làm cho lan rộng, làm phình to ra
부러뜨리다/부러트리다
Làm gãy
부서뜨리다/부서트리다
Làm vỡ tan tành, đập...
가득 tràn đầy, đầy rẫy
가만히 một cách im lặng
가까이 một cách gần
각각 từng, mỗi một
각자 từng người
간신히 một cách khó khăn
간절히 một cách thật lòng
갈수록 càng ngày càng
게다가 hơn nữa, thêm nữa
겨우 một cách vất vả
결국 rốt cuộc, cuối cùng,...