23/11/2023
SỐ TỪ TRONG HSK 1
CHỮ SỐ
1. Biểu thị thời gian:
Thứ tự sắp xếp thời gian trong tiếng trung là từ to tới nhỏ, từ năm tới tháng rồi mới đến ngày
8 点40 分 /bā diǎn sìshí fēn/: 8 giờ 40 phút...
22/11/2023
Ngữ pháp HSK 1 phần 1
Đại từ tiếng Trung
1.Đại từ nhân xưng
我 /wǒ/: tôi, tớ, mình, ta, tao,…
你 /nǐ/: cậu, bạn, anh, chị, mày,…
他 /tā/: cậu ấy, anh ấy, hắn, ông ấy,… (chỉ ngôi thứ ba số ít, dùng cho phái...
21/11/2023
Ngữ pháp HSK2 phần 1
1: Từ ngữ chỉ thời gian làm trạng ngữ: đứng trước động từ hoặc đứng trước chủ ngữ biểu thị thời gian của hành vi động tác:
VD: 你晚上做什么?
下午你常去哪儿?
2:Sự tiến hành động tác: 在/正在+ĐT+TN
-trước động từ thêm các phó từ trên...
20/11/2023
Các bộ thủ trong tiếng Trung phần 1
1
一 nhấ t
25
匕 chuỷ
2
〡 cổ n
26
匚 phươ ng
3
丶 chủ
27
匸 hễ
4
丿 phiệ t
28
十 thậ p
5
乙乚 ấ t
29
卜 bố c
6
亅 quyế t
30
卩 tiế t
7
二 nhị
31
厂 hãn
8
亠 đ ầ u
32
厶 tư
9
人 nhân
33
又 hự u
10
へ nhân
34
口 khẩ u
11
亻 nhân đứ ng
35
囗 vi
12
儿 nhi
36
土 thổ
13
入...