15/02/2025
Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다
Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다
1. ĐỘNG TỪ + 고 있다
Diễn tả một hành động đang diễn ra.. (Diễn tả chủ thể đang thực hiện một hành động.)
~ 고 있다 được gắn với bất kỳ một động...
08/02/2025
Từ đa nghĩa 감다
Nghĩa 1: Nhắm mắt
Ví dụ: 눈을 감아 보세요 (Hãy nhắm mắt lại đi).
Nghĩa 2: Mất, qua đời
Ví dụ: 할머니는 눈을 감았어요 (Bà tôi đã qua đời).
Nghĩa 3: Gội (đầu)
Ví dụ: 미팅이 있어요 머리를 감아야 해요 (Tớ có buổi gặp mặt...
02/02/2025
Ngữ pháp cao cấp 기(에) 망정이지 (May mà ...chứ nếu không thì...)
TÌM HIỂU NGỮ PHÁP 기(에) 망정이지
Cấu trúc diễn tả mặc dù xảy ra chuyện khó khăn nhưng nhờ có sự việc ở mệnh đề trước mà không xảy ra kết quả không tốt ở mệnh đề sau. Có thể lược...
26/01/2025
Một số từ vựng liên quan đến lĩnh vực IT
컴퓨터 (keompyuteo) – Máy tính
인터넷 (inteonet) – Internet
소프트웨어 (sopeuteuweeo) – Phần mềm
하드웨어 (hadeuweeo) – Phần cứng
프로그램 (peurogeuraem) – Chương trình
앱 (aep) – Ứng dụng (App)
웹사이트 (websaiteu) – Website
클라우드 (keullaudeu) – Cloud (lưu trữ đám mây)
데이터 (deiteo) – Dữ liệu
네트워크 (neteuwokeu)...
21/01/2025
Từ vựng Hán Hàn 목
목 - Mộc, cây
목재 - Mộc tài: gỗ, nguyên liệu gỗ
목수 - Mộc tượng: thợ mộc
목화 - Mộc hoa: bông gòn (cây bông)
목근 - Mộc căn: rễ cây
목엽 - Mộc diệp: lá cây
목질 - Mộc chất: chất gỗ
목기 - Mộc...
15/01/2025
Các từ vựng liên quan đến tết
설날 (Seollal) – Tết Nguyên Đán, Tết Âm Lịch
제사 (Jesa) – Nghi lễ cúng tổ tiên
한복 (Hanbok) – Trang phục truyền thống Hàn Quốc
윷놀이 (Yutnori) – Trò chơi dân gian Hàn Quốc (dùng que gỗ)
떡국 (Tteokguk) – Canh bánh gạo,...