Một số từ vựng liên quan đến lĩnh vực IT

  1. 컴퓨터 (keompyuteo) – Máy tính

  2. 인터넷 (inteonet) – Internet

  3. 소프트웨어 (sopeuteuweeo) – Phần mềm

  4. 하드웨어 (hadeuweeo) – Phần cứng

  5. 프로그램 (peurogeuraem) – Chương trình

  6. 앱 (aep) – Ứng dụng (App)

  7. 웹사이트 (websaiteu) – Website

  8. 클라우드 (keullaudeu) – Cloud (lưu trữ đám mây)

  9. 데이터 (deiteo) – Dữ liệu

  10. 네트워크 (neteuwokeu) – Mạng

  11. 서버 (seobeo) – Server (Máy chủ)

  12. 아이디 (aidi) – Tài khoản (ID)

  13. 패스워드 (paeseuwodeu) – Mật khẩu (Password)

  14. 보안 (boan) – Bảo mật

  15. 암호화 (amohwa) – Mã hóa

  16. 시스템 (siseutem) – Hệ thống

  17. 버그 (beogeu) – Lỗi (Bug)

  18. 업데이트 (eobdeiteu) – Cập nhật (Update)

  19. 다운로드 (daunrodeu) – Tải xuống (Download)

  20. 업로드 (eoprodeu) – Tải lên (Upload)

  21. 프로그래밍 (peurogeuraeming) – Lập trình (Programming)

  22. 인공지능 (ingongjineung) – Trí tuệ nhân tạo (AI)

  23. 블록체인 (beullokchein) – Blockchain

  24. 디지털 (dijiteol) – Kỹ thuật số (Digital)

  25. 버전 (beojeon) – Phiên bản (Version)

  26. 파일 (pail) – Tập tin (File)

  27. 디버깅 (dibeoging) – Gỡ lỗi (Debugging)

  28. 네트워크 보안 (neteuwokeu boan) – An ninh mạng (Network security)

  29. 컴파일 (keompail) – Biên dịch (Compile)

  30. 가상 현실 (gasang hyeonsil) – Thực tế ảo (Virtual Reality)

 

Danh mục tin

Bài viết liên quan:

Lên đầu trang