Cấu trúc ngữ pháp thể hiện ý nghĩa dù giả định hay công nhận nội dung ở mệnh đề trước những không ảnh hưởng đến nội dung ở mệnh đề sau. Vế sau của 더라도 không kết hợp với thì...
법 (beop) - Pháp luật
법원 (beobwon) - Tòa án
변호사 (byeonhosa) - Luật sư
판사 (pansa) - Thẩm phán
피고인 (pigo-in) - Bị cáo
검사 (geomsa) - Công tố viên
소송 (sosong) - Kiện tụng
법률 (beomnyul) - Luật pháp
법적 (beopjeok) - Pháp lý
형사 (hyeongsa) -...
법 (beop) - Pháp luật
법원 (beobwon) - Tòa án
변호사 (byeonhosa) - Luật sư
판사 (pansa) - Thẩm phán
피고인 (pigo-in) - Bị cáo
검사 (geomsa) - Công tố viên
소송 (sosong) - Kiện tụng
법률 (beomnyul) - Luật pháp
법적 (beopjeok) - Pháp lý
형사 (hyeongsa) -...
부동산 (budongsan) – Bất động sản
상가 (sanga) – Tòa nhà thương mại
임대 (imdae) – Cho thuê
렌트 (renteu) – Thuê
계약 (gyeyak) – Hợp đồng
집값 (jipgap) – Giá nhà
중개인 (junggaein) – Người môi giới
관리비 (gwanribi) – Phí quản lý
전세 (jeonse) – Thuê...
Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다
1. ĐỘNG TỪ + 고 있다
Diễn tả một hành động đang diễn ra.. (Diễn tả chủ thể đang thực hiện một hành động.)
~ 고 있다 được gắn với bất kỳ một động...
Nghĩa 1: Nhắm mắt
Ví dụ: 눈을 감아 보세요 (Hãy nhắm mắt lại đi).
Nghĩa 2: Mất, qua đời
Ví dụ: 할머니는 눈을 감았어요 (Bà tôi đã qua đời).
Nghĩa 3: Gội (đầu)
Ví dụ: 미팅이 있어요 머리를 감아야 해요 (Tớ có buổi gặp mặt...