TÌM HIỂU NGỮ PHÁP 기(에) 망정이지
Cấu trúc diễn tả mặc dù xảy ra chuyện khó khăn nhưng nhờ có sự việc ở mệnh đề trước mà không xảy ra kết quả không tốt ở mệnh đề sau. Có thể lược bỏ 에.
Vế sau thường kết hợp với các cụm từ như 아니었으면...; 안 그랬으면...; 그렇지 않았으면...; 하마터면...; 안 했더라면 ...; 자찻하면 …
Và kết thúc câu thường kết hợp với đuôi câu -았/었을 거예요 hoặc –(으)ㄹ 뻔했어요…
Nghĩa: ‘May mà ...nếu không thì ...; May mà ...không thì suýt ...’.
|
A/V |
N이다 |
|
Quá khứ |
-았/었기에 |
-였/이었기에 |
+ 망정이지
|
Hiện tại |
-기에 |
(이)기에 |
VÍ DỤ NGỮ PHÁP -기에 망정이지
아이들 방을 매일 청소하기 망정이지 안 그러면 아주 엉망일 거예요.
May mà ngày nào tôi cũng dọn phòng bọn trẻ, chứ nếu không thì bừa bộn lắm.
가격을 미리 알아보고 갔기에 망정이지 안 그랬으면 바가지 쓸 뻔했어요.
May là đã tìm hiểu giá trước rồi mới đi chứ nếu không đã suýt bị chặt chém rồi.