Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다

 Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다

1. ĐỘNG TỪ + 고 있다  

Diễn tả một hành động đang diễn ra.. (Diễn tả chủ thể đang thực hiện một hành động.)  

~ 고 있다  được gắn với bất kỳ một động từ hành động nào để diễn tả hoạt động, hành động đó đang diễn ra.

Dạng kính ngữ là ~ 고 계시다

2. ĐỘNG TỪ + 아/어/여 있다 

Diễn tả một hành động đã hoàn thành và ĐANG DUY TRÌ ở trạng thái hoàn thành đó.  

Dùng với các nội động từ và hầu hết các từ bị động. (Những động từ không phải do người hoặc vật tác động lên).

Ví dụ: 앉다 (ngồi), 눕다 (nằm), 서다 (đứng) , 비다 (trống), 남다 (còn lại) ….

Dạng kính ngữ ~ 아/어/여 계시다

3. SO SÁNH

 

Ví dụ 1:

• 그 학생이 서 있어요.  Học sinh đó đang đứng. (Đã đứng rồi và đang duy trì trạng thái đứng).

•  그 학생이 서고 있어요. Học sinh đó đang đứng. (Đang dịch chuyển cơ thể từ trạngt thái nằm, ngồi sang trạng thái đứng lên).

 

Ví dụ 2:

• 그 사람이 병원에 입원해 있어요. Người đó đang nhập viện. (Đã được đưa vào trong viện và đang được điều trị trong viện).

• 그 사람이 병원에 입원하고 있어요.  Người đó đang nhập viện. (Đang di ,chuyển, đang trên xe đưa đến bệnh viện).

Danh mục tin

Bài viết liên quan:

Lên đầu trang