Từ đa nghĩa 감다

Nghĩa 1: Nhắm mắt

Ví dụ: 눈을 감아 보세요 (Hãy nhắm mắt lại đi).

Nghĩa 2: Mất, qua đời

Ví dụ: 할머니는 눈을 감았어요 (Bà tôi đã qua đời).

Nghĩa 3: Gội (đầu)

Ví dụ: 미팅이 있어요 머리를 감아야 해요 (Tớ có buổi gặp mặt nên phải gội đầu).

Nghĩa 4: Quấn, cuộn dây lại

Ví dụ: 줄을 좀 감아 주시겠어요? (Giúp tôi cuộn dây lại được không?).

Danh mục tin

Bài viết liên quan:

Lên đầu trang