06/07/2024
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC
1. 颜色 / yánsè/: Màu sắc
2. 红色 / hóngsè/: Màu đỏ
3. 红褐色 / hóng hésè/: Màu đỏ đậm
4. 血红色 / xiě hóngsè /: Màu đỏ tươi
5. 火红色 / huǒ hóngsè /: Màu đỏ rực
6. 赭色 / zhě sè/: Màu đỏ...
03/07/2024
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Các môn thể thao.
排球 /páiqiú/ môn bóng chuyền
柔道 /róudào/ môn võ Judo
篮球 /lánqiú/ môn bóng rổ
足球 /zúqiú/ môn bóng đá
网球 /wǎngqiú/ môn tennis
棒球 /bàngqiú/ môn bóng chày
羽毛球 /yǔmáoqiú/ môn cầu lông
乒乓球 /pīngpāng qiú/ môn bóng bàn
高尔夫球 /gāo’ěrfū qiú/ môn Golf
保龄球 /bǎolíngqiú/ môn Bowling
台球 /táiqiú/ môn bida
拳击 /quánjí/ Quyền Anh
田径运动 /tiánjìng yùndòng/ môn điền kinh
冰球 /bīngqiú/ khúc côn...
27/06/2024
Tổng hợp các câu ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc
Từ lóng tiếng Trung thường gặp trên cộng đồng mạng
社恐 /shè kǒng/: “sợ (ngại) giao tiếp xã hội” (chỉ những người ngại giao tiếp, sợ xã giao, một dạng trong nhóm bệnh rối loạn lo âu được mô tả bởi...
26/06/2024
LUYỆN PHÁT ÂM TIẾNG TRUNG QUA VÈ ĐỌC NHỊU
BÀI 1
四是四,十是十
Sì shì sì, shí shì shí
十四是十四
shísì shì shísì
四十是四十
sìshí shì sìshí
四不是十
sì bùshì shí
十不是四
shí bùshì sì
别把四十当十四
bié bǎ sì shí dāng shí sì
也别把十四当四十
yě bié bǎ shí sì dāng sì shí
Bốn là bốn, mười là mười
Mười bốn là mười bốn
Bốn mươi là bốn...
25/06/2024
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng phòng khách
Phòng khách là một trong những không gian quan trọng nhất của một căn nhà, và đó cũng là nơi để đón tiếp khách. Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung...
23/06/2024
TOP 5 ỨNG DỤNG HỌC TIẾNG TRUNG TỐT NHẤT
1. Ứng dụng học tiếng Trung Super Chinese
Ứng dụng này cung cấp rất nhiều công cụ và tính năng hữu ích. Người dùng sẽ được hỗ trợ một cách tối đa nhờ nền tảng AI độc quyền cho phép kiểm...