09/09/2024
Từ vựng Hán Hàn 대
대계: đại kế
대공: đại công.
대관: đại quan.
대사: đại sứ
대가: đại gia
대가족: đại gia đình.
대족: đại tộc
대강: đại cương.
대사관: đại sứ quán.
대국: đại cục
대군: đại quân
대난: đại nạn
대다수: đại đa số.
대란: đại loạn
대례: đại lễ
대서양: Đại Tây Dương.
대양: Đại Dương
대로: đại...
05/09/2024
Từ đồng nghĩa thường xuất hiện trong thi EPS
가격, 값: giá cả
가끔, 종종: thỉnh thoảng
가난하다, 빈곤하다: nghèo khó
가운데, 중간: giữa, trung gian
가입하다, 신청하다, 접수하다: đăng ký, tham gia
가장, 제일: nhất
가정, 가족, 가구: gia đình, hộ dân
가축, 동물: động vật
간단하다, 단순하다, 간소하다: đơn giản, đơn thuần
교환하다, 바꾸다, 교체하다, 전환하다,...
02/09/2024
Cấu trúc ngữ pháp (으)ㄴ들
Cấu trúc này được sử dụng khi giả định và công nhận điều kiện nào đó ở mệnh đề trước nhưng kết quả ở mệnh đề sau có nội dung khác với dự đoán. Để nhấn mạnh ý nghĩa ở...
30/08/2024
Từ vựng Hán Hàn 성
성: THÀNH/THÁNH
성당: thánh đường
성신: thánh thần, thần linh.
성인: thánh nhân
성공: thành công
성과: thành quả
성곽: thành quách.
성경: kinh thánh
성가: cây thánh giá
성가: thánh ca
성군: thánh quân.
성녀: thánh nữ
성모: thánh mẫu
성내: trong thành
성외: ngoài thành
성벽: tường thành
성장 (하다): trưởng thành.
성심: thành tâm.
성의:...
23/08/2024
Từ trái nghĩa
맑다 >< 흐리다: trong xanh, quang đãng >< âm u, mờ ảo
닫다 >< 열다: đóng cửa >< mở cửa
깨끗하다 >< 더럽다: sạch sẽ >< bẩn thỉu
싱겁다 >< 짜다: nhạt >< mặn
안 >< 밖: trong >< ngoài
오전 >< 오후: buổi sáng...
18/08/2024
Từ đồng nghĩa
날마다 = 매일: mỗi ngày
재미있다 = 즐겁다: thích thú, vui vẻ
주로 = 대부분: chủ yếu, phần lớn, đa số
주중 = 평일: ngày thường, trong tuần
제일 = 가장: đầu tiên, thứ nhất, nhiều nhất
무료 = 공짜: miễn phí
계속 = 자꾸: liên...