10/10/2024
Từ đồng nghĩa
나이가 많다, 나이가 들다, 늙다
Nhiều tuổi , già
나이프, 칼
Con dao
나중에, 다음에, 앞으로
Sau này
낙하하다, 비래하다
Rơi xuống
날씬하다, 얇다
Thon gọn , mỏng manh
여자, 여성
Phụ nữ
남성, 남자
Đàn ông
내다, 제출하다, 주다
Trả , nộp , cho
내다, 지불하다, 납입하다, 결제하다
Chi trả , nạp vào , thanh toán
안팎,...
04/10/2024
Ngữ pháp cao cấp V (으)랴 – V (으)랴
Tìm hiểu về ngữ pháp V (으)랴 – V (으)랴
- Cấu trúc ngữ pháp này được gắn vào thân động từ hành động dùng thể hiện sự bận rộn vì làm một số việc được liệt kê.
- Có thể dịch...
30/09/2024
Từ đồng nghĩa xuất hiện trong kì thi thptqg tiếng Hàn
날마다 = 매일: mỗi ngày
재미있다 = 즐겁다: thích thú, vui vẻ
주로 = 대부분: chủ yếu, phần lớn, đa số
주중 = 평일: ngày thường, trong tuần
제일 = 가장: đầu tiên, thứ nhất, nhiều nhất
무료 = 공짜: miễn phí
계속 = 자꾸: liên...
26/09/2024
Từ vựng Hán Hàn 성
성: THÀNH/THÁNH
성당: thánh đường
성신: thánh thần, thần linh.
성인: thánh nhân
성공: thành công
성과: thành quả
성곽: thành quách.
성경: kinh thánh
성가: cây thánh giá
성가: thánh ca
성군: thánh quân.
성녀: thánh nữ
성모: thánh mẫu
성내: trong thành
성외: ngoài thành
성벽: tường thành
성장 (하다): trưởng thành.
성심: thành tâm.
성의:...
19/09/2024
Ngữ pháp cao cấp (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 바
Mang ý nghĩa bao hàm toàn bộ ý nghĩa sự việc nói phía trước, và dựa vào chính các điều đó dẫn ra vấn đề nào đó.
Ở đây ~바’ được hiểu giống như các danh từ phụ thuộc như ~것,...
09/09/2024
Từ vựng Hán Hàn 대
대계: đại kế
대공: đại công.
대관: đại quan.
대사: đại sứ
대가: đại gia
대가족: đại gia đình.
대족: đại tộc
대강: đại cương.
대사관: đại sứ quán.
대국: đại cục
대군: đại quân
대난: đại nạn
대다수: đại đa số.
대란: đại loạn
대례: đại lễ
대서양: Đại Tây Dương.
대양: Đại Dương
대로: đại...