12/08/2024
Từ vựng Hán Hàn với 흉
흉수: hung thủ
흉악: hung ác.
흉증: hung chứng (dấu hiệu xấu, điềm gở)
흉포: hung bạo
흉계: hung kế (kế độc ác)
흉기: hung khí.
흉노: hung nô.
흉도: hung đồ.
흉일: ngày xấu.
흉년: năm xấu, năm mất mùa
흉몽: mông xấu, giấc mơ xấu
흉보: hung báo.
흉사: hung...
03/08/2024
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề văn phòng
사무실
sa-mu-sil
Văn phòng
저는 회사에서 사무실에서 일합니다. (Tôi làm việc trong văn phòng của công ty.)
부서
bu-seo
Bộ phận
저는 기술 부서에서 일합니다. (Tôi làm việc ở bộ phận kỹ thuật.)
경리부
kyeong-li-pu
Bộ phận kế toán
그녀는 경리부에서 일하고 회사의 재무를 관리합니다. (Cô ấy làm việc trong bộ...
30/07/2024
Tổng hợp 11 cấu trúc “Vì… nên” thông dụng trong tiếng Hàn
1. Ngữ pháp A/V-아/어/여서
Cấu trúc ngữ pháp A/V-아/어/여서 được sử dụng nhiều trong cả văn nói và văn viết. Diễn tả mệnh đề trước là nguyên nhân của mệnh đề sau.
Gốc tính từ/động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ...
26/07/2024
Từ vựng tiếng Hàn sử dụng trong văn phòng
1. Từ vựng tiếng Hàn về các bộ phận ở công ty
Đầu tiên, chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng về các bộ phận ở công ty nhé!
Từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng: Các...
19/07/2024
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 2
I. Từ vựng TOPIK 2: Quan hệ
Từ vựng TOPIK 2
Nghĩa
Ví dụ
초대하다
mời
지민은 허리를 집으로 초대했습니다. (Jimin mời Hari tới nhà.)
방문하다
thăm hỏi
유나는 할머니를 방문하기 위해 병원에 갔다. (Yuna đến bệnh viện để thăm hỏi bà của cô ấy.)
약속하다
hứa hẹn
지민은 유나에게 그녀와 결혼하겠다고...
14/07/2024
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề văn phòng, công sở
1 : 사무실———– xa mu sil ——————- văn phòng
2 : 경리부 ———– ciơng ni bu —————– bộ phận kế tóan
3 : 관리부———– coan li bu ——————- bộ phận quản lý
4 : 무역부———– mu iớc bu——————– bộ phận xuất nhập khẩu
5...